TRÍCH DẪN HAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

Tài nguyên dạy học

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    GIỚI THIỆU WEBSITE

    Kính gửi quý thầy cô giáo cùng toàn thể các em học sinh thân mến! Nhằm hỗ trợ hoạt động dạy học và khuyến khích phong trào tự học trong nhà trường, thư viện xin giới thiệu trang học liệu trực tuyến của thư viện tại địa chỉ:https://tvthkimdongdn.violet.vn/ Đây là không gian lưu trữ và chia sẻ nhiều tài liệu học tập, bài giảng, tư liệu tham khảo, sách và nguồn học liệu số phục vụ cho giáo viên và học sinh trong quá trình dạy – học. Trên trang, thầy cô có thể tìm thấy các tư liệu hỗ trợ soạn bài, bài giảng, đề kiểm tra, cũng như nhiều nguồn tài liệu tham khảo hữu ích cho việc đổi mới phương pháp giảng dạy. Các em học sinh có thể truy cập để đọc tài liệu, tìm hiểu kiến thức, mở rộng hiểu biết và rèn luyện kỹ năng tự học. Thư viện trân trọng mời quý thầy cô và các em học sinh thường xuyên truy cập, khai thác nguồn học liệu phong phú này để phục vụ hiệu quả cho việc dạy và học, đồng thời góp phần xây dựng môi trường học tập số và phát triển văn hóa đọc trong nhà trường

    💕💕Thư viện là nơi bắt đầu của mọi hành trình tri thức.💕Người đọc sách hôm nay là người dẫn đầu ngày mai.💕

    Sách Nói] Heidi - Chương 1

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thái
    Ngày gửi: 15h:02' 30-12-2023
    Dung lượng: 46.1 KB
    Số lượt tải: 602
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TIỂU HỌC

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I
    LỚP 5
    Năm học: 2022 - 2023
    Số câu
    và số
    điểm

    Mạch kiến thức,
    kĩ năng

    Số câu
    Số học: Biết đọc, viết,
    so sánh các số tự nhiên,
    phân số, hỗn số, số thập Câu số
    phân và thực hiện các
    phép tính với chúng.
    Số điểm

    Mức 1
    TN
    TL
    KQ

    Mức 2
    TN
    TL
    KQ

    Mức 3
    TN
    TL
    KQ

    Mức 4
    TN
    TL
    KQ

    2

    1

    1

    1

    1

    1,2

    1

    3

    2

    5

    1

    1

    1

    1

    1

    Đại lượng và đo đại
    lượng: Biết tên gọi, kí Số câu
    hiệu và các mối quan hệ
    giữa các đơn vị đo độ
    dài, diện tích, khối Câu số
    lượng; viết được số đo
    độ dài, khối lượng, diện
    tích, dưới dạng số thập Số điểm
    phân

    1

    Tổng
    TN
    TL
    KQ
    3

    3

    3

    3

    1

    4
    1

    1

    Giải toán: Giải được Số câu
    các bài toán liên quan
    đến chu vi, diện tích các
    Câu số
    hình đã học; giải toán
    về Tỉ số phần trăm và
    các dạng toán đã học.
    Số điểm

    1

    2

    5

    3,4

    1

    3

    2

    3

    Số câu

    2

    1

    2

    1

    1

    2

    1

    5

    5

    Số điểm

    1

    1

    2

    1

    1

    3

    1

    4

    6

    Tổng

    TRƯỜNG TIỂU HỌC

    Thứ

    ngày

    tháng 01 năm 2023

    Họ và tên :...................................................
    Lớp
    : 5A....
    Năm học : 2022 -2023
    Điểm bằng số
    Điểm bằng chữ

    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    Môn : TOÁN
    Thời gian : 35 phút
    Chữ kí GV CN
    Chữ kí GV khác

    Nhận xét của giáo viên:……………………………………………………………….

    …………………………………………………………………………………………
    I. TRẮC NGHIỆM:

    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
    Câu 1: (0,5 điểm) Chöõ soá 2 trong soá thaäp phaân 15,423 coù giaù trò laø:
    A.
    B.
    C.
    Câu 2:(0,5đ) Cho các số: 7,123; 7,4; 7,38; 7,305. Số lớn nhất là:
    A. 7,123
    B.7,38
    C. 7,4

    D. 2
    D.7,305

    6

    Câu 3: (1 điểm) Phân số 8 được viết thành số thập phân:
    A. 0,75
    B. 0,8
    C. 0,25
    Câu 4: (1 điểm) Điền vào ô trống đúng ghi Đ, sai ghi S :
    a) 2m 45cm = 2,45m

    D. 0,5

    c) 1m29dm2 = 1,09 m2

    b) 6 tấn 8 kg = 608 kg
    d) 3000 m2 = 3 ha
    Câu 5: (1 điểm) Một ban công hình vuông có chu vi 36,24m. Hỏi cạnh của ban công là bao
    nhiêu?
    A. 9,6m
    B. 8,2m
    C.3,6m
    D. 9,06m
    II. TỰ LUẬN:
    Câu 1: (1 điểm) Đặt tính rồi tính :
    a) 254,3 – 168,75

    ………………………………
    ………………………………
    ………………………………
    Câu 2: (1 điểm) Tìm x biết :

    b) 25,04 + 3,5 6

    ………………………………
    ………………………………
    ………………………………

    X x 35 = 97,2 – 4,7
    X : 2,5 = 43,67 + 21,23
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................

    ......................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................
    Câu 3: (1,5đ) Một lớp học có 12 học sinh nữ, học sinh nam nhiều hơn 8 bạn. Hỏi học sinh
    nam chiếm bao nhiêu phần trăm học sinh cả lớp?
    Giải:
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ................................................................................................................
    Câu 4: (1,5 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 20m, chiều dài gấp 3 lần chiều
    rộng. Trên mảnh đất đó người ta lấy 180m2 diện tích đất để xây nhà. Hỏi diện tích đất để xây
    nhà chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích của mảnh đất.
    Bài làm:
    ..........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................

    Câu 5: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
    42,25 x 37,8 + 37,8 x 56,75 + 37,8
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................

    TRƯỜNG TIỂU HỌC

    HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    MÔN : TOÁN LỚP 5
    Năm học: 2022 – 2023
    TRẮC NGHIỆM:
    Câu
    1
    2
    3
    Đáp án
    B
    C
    A
    Câu 4: (1 điểm) Viết đúng mỗi ô trống được 0,25 điểm
    a) Đ
    c) Đ
    b) S
    d) S
    TỰ LUẬN:

    5
    D

    Câu 1: (1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
    a. 85,55
    b. 28,60
    Câu 2: (1 điểm)
    X x 35 = 150,2 – 27,7
    X : 7,5 = 43,67 + 21,23
    X x 35 = 122,5 (0,25đ)
    X : 7,5 = 64,9
    (0,25đ)
    X
    = 122,5 : 35
    X
    = 64,9 x 2,5
    X
    = 3,5
    (0,25đ)
    X
    = 162,25
    (0,25đ)
    Câu 3(1,5đ) Mỗi câu lời giải và phép tính đúng được 0,5đ
    Số học sinh nam là:
    12 +8 = 20 (HS)
    Số học sinh cả lớp là: 12 + 20 = 32 (HS)
    Học sinh nam so với học sinh cả lớp thì chiếm:
    20 : 32 = 0,625
    = 62,5%
    Đáp số: 62,5%
    Câu 4: (1,5 điểm)
    Chiều dài mảnh đất là:
    20 x 3 = 60 (m)
    (0,5 điểm)
    Diện tích mảnh đất là:
    60 x 20 = 1200 (m2) (0,5 điểm)
    Tỉ số phần trăm diện tích đất để xây nhà và diện tích của mảnh đất là:
    180 : 1200 = 0,15 = 15%
    (0,5 đ)
    Đáp số: 15%
    Câu 5: (1 điểm) HS laøm baøi ñuùng theo yêu cầu tính thuận tiện nhất ñöôïc 1 ñieåm.
    42,25 x 37,8 + 37,8 x 56,75 + 37,8
    = 37,8 x (42,25 + 56,75 + 1)
    = 37,8 x 100
    = 3780

    Lưu ý : Nếu HS giải cách khác nhưng đúng vẫn đạt điểm tối đa.
     
    Gửi ý kiến

    Sách không thay đổi thế giới, nhưng thay đổi con người; và con người sẽ thay đổi thế giới.

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG O TP. ĐÀ NẴNG!